herborist

/hə:'bərist/
Học thuật
Thân thiện
herborist

A herborist carefully arranges dried medicinal plants in a shop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sưu tập cây cỏ: Một người sở thích hoặc công việc thu thập, nghiên cứu phân loại các loại thực vật, đặc biệt cây cỏ.
    • Người trồng bán cây cỏ làm thuốc: Một người chuyên canh tác, chế biến kinh doanh các loại cây cỏ giá trị dược liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old herborist knew the medicinal properties of every plant in the forest. (Vị lão herborist biết đặc tính chữa bệnh của từng loài cây trong rừng.)
    • She visited a local herborist to buy some herbs for her tea. ( ấy đã đến thăm một herborist địa phương để mua một ít thảo mộc cho trà của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A practicing herborist": Một người hành nghề về thảo dược.
    • As a practicing herborist, she prepares all her remedies from scratch. ( một herborist hành nghề, ấy tự tay chuẩn bị tất cả các phương thuốc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Herbalist (n): Thầy thuốc Đông y, người chữa bệnh bằng thảo dược. (Từ này thường được dùng phổ biến hơn có nghĩa rộng hơn, bao hàm cả việc chữa bệnh).
  • Botanist (n): Nhà thực vật học (người nghiên cứu khoa học về thực vật).
Từ đồng nghĩa
  • Herb grower: Người trồng thảo mộc.
  • Plant collector: Người sưu tập thực vật.
herborist

A herborist carefully arranges dried medicinal plants in a shop.

danh từ
  1. người sưu tập cây cỏ
  2. người trồng bán cây cỏ làm thuốc