hercules

/'hə:kjuli:z/
Học thuật
Thân thiện
hercules

Hercules is one of the largest constellations visible in the night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hercules (-ra-clê): Một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp La , nổi tiếng với sức mạnh phi thường mười hai kỳ công.
    • Người sức mạnh phi thường: Dùng để chỉ một người đàn ôngthể lực rất mạnh mẽ.
    • Chòm sao Hercules: Một chòm sao lớnbán cầu bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thần thoại):

    • Hercules is famous for completing the twelve labors. (Hercules nổi tiếng đã hoàn thành mười hai kỳ công.)
    • The myth of Hercules has been told for centuries. (Thần thoại về Hercules đã được kể trong nhiều thế kỷ.)
  • Danh từ (Chỉ người):

    • He lifted the car like a Hercules. (Anh ta nâng chiếc xe lên như một Hercules.)
    • After months of training, he was as strong as Hercules. (Sau nhiều tháng tập luyện, anh ta khỏe như Hercules.)
  • Danh từ (Thiên văn học):

    • Hercules is a constellation visible in the summer sky. (Hercules một chòm sao có thể nhìn thấy trên bầu trời mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Herculean task": Một nhiệm vụ cực kỳ khó khăn, đòi hỏi sức lực phi thường (tính từ xuất phát từ danh từ riêng Hercules).
    • Cleaning the entire warehouse was a Herculean task. (Việc dọn dẹp toàn bộ nhà kho một nhiệm vụ khổng lồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Herculean (tính từ): sức mạnh to lớn, khổng lồ; cực kỳ khó khăn.
    • They made a Herculean effort to finish on time. (Họ đã nỗ lực phi thường để hoàn thành đúng hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Strongman: Người đàn ông sức mạnh thể chất đặc biệt.
  • Titan: Người khổng lồ (trong thần thoại); người sức mạnh hoặc tầm ảnh hưởng lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "To have the strength of Hercules": sức mạnh phi thường.
    • The weightlifter seemed to have the strength of Hercules. (Vận động viên cử tạ dường như sức mạnh của Hercules.)
hercules

Hercules is one of the largest constellations visible in the night sky.

danh từ
  1. (thần thoại,thần học) thần Ec-cun (thần thoại Hy-lạp)
  2. người khoẻ

Từ đồng nghĩa