herd-book

Học thuật
Thân thiện
herd-book

L'éleveur consulte le herd-book pour vérifier la généalogie de ses animaux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sổ giống trâu bò: Một cuốn sổ hoặc hệ thống đăngchính thức ghi chép thông tin về nguồn gốc, dòng dõi (phả hệ) các đặc điểm của các cá thể gia súc (thường, ngựa, lợn, cừu) thuộc một giống thuần chủng cụ thể. Mục đíchđể duy trì cải thiện chất lượng giống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'éleveur a consulté le herd-book pour vérifier la lignée de son taureau. (Người chăn nuôi đã tra cứu sổ giống trâu bò để kiểm tra dòng dõi của con đực của mình.)
    • L'inscription au herd-book est obligatoire pour vendre des animaux de race pure. (Việc đăngvào sổ giống trâu bòbắt buộc để bán các động vật thuần chủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tenir un herd-book": duy trì một sổ giống.

    • Cette association tient le herd-book de la race bovine Charolaise. (Hiệp hội này duy trì sổ giống cho loài Charolaise.)
  • "animal inscrit au herd-book": động vật được đăngtrong sổ giống.

    • Seuls les animaux inscrits au herd-book peuvent participer au concours. (Chỉ những động vật được đăngtrong sổ giống mới có thể tham gia cuộc thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Livre généalogique (n.m): Sổ phả hệ. Đâymột thuật ngữ đồng nghĩa hoặc rất gần với "herd-book", cùng chỉ sổ đănggiống vật nuôi.
  • Registre d'élevage (n.m): Sổ đăngchăn nuôi. Có nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm "herd-book".
Từ đồng nghĩa
  • Livre d'origines: sổ gốc, sổ nguồn gốc.
  • Registre de race: sổ đănggiống.
Các cụm từ liên quan
  • Herd-book officiel: sổ giống chính thức.

    • Ce herd-book officiel est reconnu par le ministère de l'Agriculture. (Sổ giống chính thức này được Bộ Nông nghiệp công nhận.)
  • Société du herd-book: hiệp hội quảnsổ giống.

    • La société du herd-book organise une vente aux enchères annuelle. (Hiệp hội quảnsổ giống tổ chức một cuộc đấu giá hàng năm.)
herd-book

L'éleveur consulte le herd-book pour vérifier la généalogie de ses animaux.

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sổ giống trâu bò