here and now
Định nghĩa
Thành ngữ: "here and now" (ở đây và ngay bây giờ) chỉ thời điểm hiện tại, tức thời và không gian trực tiếp trước mắt, nhấn mạnh sự tập trung vào khoảnh khắc hiện tại thay vì quá khứ hoặc tương lai.
Ví dụ sử dụng
- (Chúng ta cần tập trung vào hiện tại, không nên đắm chìm trong những sai lầm trong quá khứ.)
- (Những thất vọng của hiện tại có thể rất áp đảo.)
- (Cô ấy đang học ngay lúc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Living in the here and now": sống trọn vẹn trong hiện tại, một khái niệm phổ biến trong triết học và tâm lý học.
- Meditation teaches us to live in the here and now. (Thiền dạy chúng ta sống trọn vẹn trong hiện tại.)
- "The here and now" như một danh từ: dùng để chỉ thực tại trực tiếp, tức thời.
- The here and now is all we truly have. (Hiện tại là tất cả những gì chúng ta thực sự có.)
Biến thể và từ gần giống
- Present moment (danh từ): thời điểm hiện tại, đồng nghĩa với "here and now".
- Focus on the present moment. (Hãy tập trung vào thời điểm hiện tại.)
- Now (trạng từ): bây giờ, ngay lúc này.
- Do it now. (Làm điều đó ngay bây giờ.)
Từ đồng nghĩa
- At this moment (cụm từ): vào thời điểm này.
- I am busy at this moment. (Tôi đang bận vào lúc này.)
- Right now (cụm từ): ngay bây giờ.
- We must act right now. (Chúng ta phải hành động ngay bây giờ.)
- Presently (trạng từ): hiện tại, ngay bây giờ.
- He is presently working on the project. (Anh ấy hiện đang làm việc trên dự án.)
Thành ngữ liên quan
- Carpe diem: (tiếng Latin) "hãy nắm bắt ngày hôm nay", khuyến khích tận hưởng hiện tại.
- "Carpe diem" urges us to seize the here and now. ("Carpe diem" thúc giục chúng ta nắm bắt hiện tại.)
- In the moment: trong khoảnh khắc, tập trung vào hiện tại.
- She was completely in the moment during the performance. (Cô ấy hoàn toàn tập trung vào hiện tại trong buổi biểu diễn.)