hereditable

/hi'reditəbl/
Học thuật
Thân thiện
hereditable

A child has hereditable traits from their parents.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thừa hưởng, có thể kế thừa: Chỉ đặc điểm, tài sản, hoặc quyền lợi có thể được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, thường từ cha mẹ sang con cái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Certain genetic traits are hereditable. (Một số đặc điểm di truyền nhất định có thể thừa hưởng.)
    • The title and estate were not hereditable in that family. (Danh hiệu tài sản đó không thể kế thừa trong gia đình ấy.)
    • Is intelligence a hereditable characteristic? (Trí thông minh phải một đặc tính có thể thừa hưởng không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong pháp : Dùng để mô tả tài sản hoặc quyền lợi có thể được thừa kế theo luật pháp.

    • The court ruled that the pension was not a hereditable asset. (Tòa án phán quyết rằng khoản lương hưu không phải tài sản có thể kế thừa.)
  • Trong sinh học di truyền học: Dùng để mô tả các đặc điểm có thể truyền từ đời này sang đời khác thông qua gen.

    • Scientists study which diseases are hereditable. (Các nhà khoa học nghiên cứu những căn bệnh nào là có thể di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Heritable (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) Có thể thừa kế, có thể di truyền.

    • Heritable genetic mutations. (Các đột biến gen có thể di truyền.)
  • Inheritable (adj): Có thể thừa kế, có thể thừa hưởng.

    • An inheritable disease. (Một căn bệnh có thể di truyền.)
  • Heredity (n): Sự di truyền.

    • The role of heredity in personality. (Vai trò của sự di truyền trong tính cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Inheritable: Có thể thừa kế.
  • Transmissible: Có thể truyền lại (đặc biệt về bệnh tật, đặc điểm).
  • Heritable: Có thể di truyền (từ đồng nghĩa gần nhất).
Từ trái nghĩa
  • Non-heritable: Không thể di truyền.
  • Acquired: Thu được, mắc phải (không phải do di truyền).
hereditable

A child has hereditable traits from their parents.

tính từ
  1. có thể thừa hưởng, có thể kế thừa