hereditament

/,heri'ditəmənt/
Học thuật
Thân thiện
hereditament

A family heirloom is a cherished hereditament passed down through generations.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Tài sản có thể thừa kế: Bất kỳ loại tài sản nào (bất động sản, động sản hoặc hỗn hợp) có thể được chuyển giao cho người thừa kế theo luật thừa kế.
    • Di sản, tài sản kế thừa: Tài sản được để lại hoặc nhận được thông qua thừa kế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old estate was considered a valuable hereditament. (Khu điền trang được coi một tài sản thừa kế giá trị.)
    • The will listed all hereditaments to be distributed among the heirs. (Di chúc liệt kê tất cả các tài sản có thể thừa kế sẽ được phân chia cho những người thừa kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corporeal hereditament": Tài sản hữu hình có thể thừa kế ( dụ: đất đai, nhà cửa).
    • Land and buildings are examples of corporeal hereditaments. (Đất đai nhà cửa những dụ về tài sản thừa kế hữu hình.)
  • "Incorporeal hereditament": Tài sản vô hình có thể thừa kế ( dụ: quyền lợi, tiền thuê, bản quyền).
    • A right of way over another's land is an incorporeal hereditament. (Quyền đi qua đất của người khác một tài sản thừa kế vô hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Hereditary (adj): (thuộc về) di truyền, thừa kế.
    • A hereditary title (Một tước hiệu cha truyền con nối).
  • Inheritance (n): sự thừa kế, tài sản thừa kế.
    • She received a large inheritance from her aunt. ( ấy nhận được một khối tài sản thừa kế lớn từ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Inheritable property: tài sản có thể thừa kế.
  • Legacy: di sản (thường tiền hoặc tài sản cá nhân được để lại theo di chúc).
Lưu ý
  • Hereditament một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản pháp , di chúc các ngữ cảnh liên quan đến luật thừa kế. ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
hereditament

A family heirloom is a cherished hereditament passed down through generations.

danh từ
  1. tài sản có thể thừa hưởng, tài sản có thể kế thừa
  2. di sản, tài sản kế thừa