herméticité

danh từ giống cái
  1. tính kín, tính bít kín
    • Herméticité d'un récipient
      tính kín của một cái bình
  2. tính bí hiểm, tính khó hiểu
    • Herméticité d'une théorie
      tính khó hiểu của mộtthuyết
herméticité
Le couvercle assure l'herméticité du bocal en verre.