hermaphroditical

/hə:,mæfrə'ditik/
Học thuật
Thân thiện
hermaphroditical

A biologist studies a hermaphroditical earthworm in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học) Lưỡng tính: "Hermaphroditical" một tính từ mô tả một cá thể sinh vật cả cơ quan sinh sản đực cái. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh sinh học, khoa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some plant species are hermaphroditical, producing both pollen and ovules. (Một số loài thực vật tính lưỡng tính, sản xuất cả phấn hoa noãn.)
    • The scientist studied a hermaphroditical organism in the lab. (Nhà khoa học đã nghiên cứu một sinh vật lưỡng tính trong phòng thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hermaphroditical condition": tình trạng lưỡng tính.
    • The hermaphroditical condition is common in many invertebrates. (Tình trạng lưỡng tính phổ biếnnhiều loài động vật không xương sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Hermaphrodite (danh từ): sinh vật lưỡng tính.

    • The earthworm is a well-known hermaphrodite. (Giun đất một sinh vật lưỡng tính nổi tiếng.)
  • Hermaphroditic (tính từ): lưỡng tính. Đây dạng tính từ phổ biến thường được ưa dùng hơn "hermaphroditical".

    • They observed hermaphroditic characteristics in the fish. (Họ quan sát thấy các đặc tính lưỡng tínhloài .)
Từ đồng nghĩa
  • Bisexual (sinh học): lưỡng tính (trong ngữ cảnh sinh học).
  • Monoecious (thực vật học): đơn tính cùng gốc (cây cả hoa đực hoa cái trên cùng một cây).
hermaphroditical

A biologist studies a hermaphroditical earthworm in the laboratory.

tính từ
  1. (sinh vật học) lưỡng tính
tính từ+ Cách viết khác : (hermaphroditical) /hə:,mæfrə'ditikəl/
  1. (sinh vật học) lưỡng tính