heronry

/'herənri/
Học thuật
Thân thiện
heronry

A large heronry fills the tall trees by the riverbank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bãi diệc, nơi làm tổ tập trung của chim diệc: Một khu vực, thường trên cây cao hoặc vùng đất ngập nước, nơi một đàn chim diệc (herons) cùng nhau làm tổ sinh sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The nature reserve protects a large heronry in the old oak trees. (Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ một bãi diệc lớn trên những cây sồi già.)
    • We visited the heronry in early spring to see the nesting birds. (Chúng tôi đã thăm bãi diệc vào đầu mùa xuân để ngắm những con chim đang làm tổ.)
    • The island in the lake is a known heronry for several species. (Hòn đảo trong hồ một bãi diệc đã được biết đến của nhiều loài chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To establish a heronry": thiết lập một bãi làm tổ cho chim diệc.

    • The conservationists hope the birds will establish a new heronry in the protected marsh. (Các nhà bảo tồn hy vọng đàn chim sẽ thiết lập một bãi diệc mớivùng đầm lầy được bảo vệ.)
  • "A thriving heronry": một bãi diệc phát triển mạnh, đông đúc.

    • The forest by the river supports a thriving heronry. (Khu rừng cạnh sông duy trì một bãi diệc phát triển mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Heron (n): chim diệc, chim vạc.
  • Rookery (n): thuật ngữ chung hơn chỉ nơi làm tổ tập trung của nhiều loài chim (như quạ, , chim cánh cụt) hoặc hải cẩu. "Heronry" một loại "rookery" cụ thể dành cho chim diệc.
Từ đồng nghĩa
  • Heron rookery: bãi làm tổ của chim diệc (cách giải thích nghĩa hơn).
  • Heron breeding colony: khu vực sinh sản tập thể của chim diệc.
heronry

A large heronry fills the tall trees by the riverbank.

danh từ
  1. bãi diệc