herpétique

Học thuật
Thân thiện
herpétique

Une éruption herpétique apparaît sur le bord de sa lèvre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về bệnh mụn rộp (herpès): Dùng để mô tả những liên quan đến hoặc đặc điểm của bệnh nhiễm trùng do virus herpes gây ra, thường biểu hiện bằng các mụn nước nhỏ thành chùm.
    • tính chất giống bệnh mụn rộp: Dùng để mô tả các tổn thương hoặc biểu hiện trên da tương tự như trong bệnh herpes.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une éruption herpétique est très douloureuse. (Một đợt phát ban dạng mụn rộp rất đau đớn.)
    • Le médecin a diagnostiqué une kératite herpétique. (Bác sĩ đã chẩn đoán viêm giác mạc do virus herpes.)
    • Ces lésions cutanées ont un aspect herpétique. (Những tổn thương da này biểu hiện giống mụn rộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y văn chuyên ngành: Từ này thường xuất hiện trong các chẩn đoán y khoa để chỉ định chính xác loại bệnh lý.
    • Un zona est une affection herpétique. (Bệnh zonamột bệnhthuộc nhóm herpes.)
  • Dùng trong miêu tả triệu chứng: Để mô tả đặc điểm của vết loét hoặc phát ban.
    • Des vésicules groupées en bouquet sont typiquement herpétiques. (Các mụn nước tập trung thành chùmđặc trưng của dạng herpes.)
Biến thể từ gần giống
  • Herpès (danh từ giống đực): Bệnh mụn rộp, tên của nhóm bệnh do virus herpes gây ra. Đâydanh từ gốc của tính từ "herpétique".
  • Herpétiforme (tính từ): hình dạng giống như tổn thương herpes. Đâymột từ đồng nghĩa chuyên môn gần nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Viral liên quan đến herpes: (Thuộc virus herpes) - Cách nói giải thích hơn nguyên nhân.
  • Vésiculaire caractéristique: (Dạng mụn nước đặc trưng) - Mô tả triệu chứng tương tự.
Lưu ý sử dụng
  • Bối cảnh: Từ này hầu như chỉ được sử dụng trong bối cảnh y tế, y học hoặc các mô tả triệu chứng bệnh lý. Không dùng trong ngôn ngữ hàng ngày thông thường.
  • Kết hợp từ: Thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc loại bệnh lý (ví dụ: , , ).
herpétique

Une éruption herpétique apparaît sur le bord de sa lèvre.

tính từ
  1. xem herpès