herpetology

/,hə:pi'tɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nghiên cứu về động vật bò sát lưỡng cư: "Herpetology" một nhánh của động vật học (zoology) chuyên nghiên cứu về các loài bò sát (như rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu) lưỡng cư (như ếch, nhái, sa giông).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He decided to study herpetology because of his fascination with snakes. (Anh ấy quyết định học ngành bò sát học sự hoặc của mình với loài rắn.)
    • The museum has a large collection of specimens for herpetology research. (Bảo tàng một bộ sưu tập mẫu vật lớn phục vụ nghiên cứu bò sát học.)
    • A career in herpetology often involves both field and laboratory work. (Một sự nghiệp trong ngành bò sát học thường bao gồm cả công việc thực địa phòng thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The field of herpetology": lĩnh vực bò sát học.

    • Advances in the field of herpetology have helped us understand reptile evolution. (Những tiến bộ trong lĩnh vực bò sát học đã giúp chúng ta hiểu về sự tiến hóa của loài bò sát.)
  • "Applied herpetology": bò sát học ứng dụng (liên quan đến bảo tồn, y học, v.v.).

    • Applied herpetology is crucial for developing antivenoms for snake bites. (Bò sát học ứng dụng rất quan trọng để phát triển chất giải độc cho vết rắn cắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Herpetologist (n): nhà bò sát học.

    • The herpetologist gave a lecture on amphibian conservation. (Nhà bò sát học đã một bài giảng về bảo tồn loài lưỡng cư.)
  • Herpetological (adj): (thuộc về) bò sát học.

    • This is a leading herpetological journal. (Đây một tạp chí hàng đầu về bò sát học.)
Từ đồng nghĩa
  • Reptile and amphibian science: khoa học về bò sát lưỡng cư (cụm từ mô tả, không phải từ chuyên môn chính xác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "herpetology").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "herpetology").

danh từ
  1. khoa bò sát