heteroclite

/'hetərouklait/
tính từ
  1. (ngôn ngữ học) biến cách trái quy tắc (từ, danh từ)
  2. (nghĩa bóng) khác thường, dị dạng
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) danh từ biến cách trái quy tắc
heteroclite
The word "mouse" is a heteroclite noun in English.