hexameter

/hek'sæmitə/
Học thuật
Thân thiện
hexameter

The poet carefully wrote a line of hexameter on the parchment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thơ sáu âm tiết: Một dòng thơ hoặc một cấu trúc thơ trong đó mỗi dòng sáu nhịp (hoặc chân) thơ. Đây một hình thức thơ phổ biến trong các ngôn ngữ cổ điển như tiếng Hy Lạp tiếng Latinh, cũng được sử dụng trong tiếng Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The epic poem was written in dactylic hexameter. (Bài thơ sử thi được viết bằng thể thơ sáu âm tiết kiểu đác-tin.)
    • Translating Homer's hexameters into Vietnamese is a great challenge. (Việc dịch những câu thơ sáu âm tiết của Homer sang tiếng Việt một thách thức lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dactylic hexameter": Thể thơ sáu âm tiết đác-tin. Đây thể thơ tiêu chuẩn của các sử thi Hy Lạp La cổ đại (như , , ), trong đó năm nhịp đầu thường đác-tin (một âm tiết dài theo sau hai âm tiết ngắn) nhịp cuối có thể thay đổi.
    • Virgil's Aeneid is composed in dactylic hexameter. (Sử thi Aeneid của Virgil được sáng tác bằng thể thơ sáu âm tiết đác-tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Pentameter (n): Thơ năm âm tiết. Một dòng thơ năm nhịp, phổ biến trong thơ tiếng Anh ( dụ: iambic pentameter - thơ năm âm tiết i-ăm).
  • Tetrameter (n): Thơ bốn âm tiết.
  • Heptameter (n): Thơ bảy âm tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Six-foot line: Dòng thơ sáu nhịp (cách giải thích nghĩa đen của "hexameter").
hexameter

The poet carefully wrote a line of hexameter on the parchment.

danh từ
  1. thơ sáu âm tiết