hexametric

/,heksə'metrik/ Cách viết khác : (hexametrical) /,heksə'metrikəl/
tính từ
  1. (thuộc) thơ sáu âm tiết
  2. sáu âm tiết (câu thơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hexametric"

hexametric
A poet writes a hexametric verse in his notebook.