hexane

/'heksein/
Học thuật
Thân thiện
hexane

A chemist carefully pours hexane into a beaker in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học):
    • Hexan: Một hợp chất hữu cơ, một hydrocacbon no (ankan) công thức phân tử C₆H₁₄. một chất lỏng không màu, dễ bay hơi dễ cháy, thường được tìm thấy trong dầu mỏ được sử dụng chủ yếu làm dung môi trong công nghiệp phòng thí nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hexane is commonly used to extract vegetable oils from seeds. (Hexan thường được dùng để chiết xuất dầu thực vật từ hạt.)
    • The laboratory stored the hexane in a flammable materials cabinet. (Phòng thí nghiệm cất giữ hexan trong tủ chứa vật liệu dễ cháy.)
    • The chemical formula for hexane is C6H14. (Công thức hóa học của hexan C6H14.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "n-hexane" (hexan thường): đồng phân phổ biến quan trọng nhất của hexan, thường được ngụ ý khi nói chung về "hexane" trong các ngữ cảnh công nghiệp khoa học. mạch cacbon thẳng.
    • n-Hexane is a neurotoxin and requires careful handling. (n-Hexan một chất độc thần kinh cần được xử lý cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyclohexane (danh từ): Xiclohexan - Một hydrocacbon no vòng, công thức C₆H₁₂, khác với hexan mạch hở.
  • Alkane (danh từ): Ankan - Nhóm hydrocacbon no mạch hở hexan một thành viên ( 6 nguyên tử cacbon).
  • Solvent (danh từ): Dung môi - Một nhóm chất rộng hơn, trong đó hexan thường được sử dụng với vai trò này.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác cho tên gọi hóa học này. Có thể mô tả a hydrocarbon solvent (một dung môi hydrocacbon) hoặc an alkane solvent (một dung môi ankan) trong một số ngữ cảnh chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng "hexane" danh từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng.
hexane

A chemist carefully pours hexane into a beaker in the laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) Hexan