hexapode

Học thuật
Thân thiện
hexapode

Un insecte est un animal hexapode.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () sáu chân: Dùng để mô tả một sinh vật, đặc biệtđộng vật hoặc côn trùng, sáu chi hoặc chân. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong lĩnh vực động vật học côn trùng học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les insectes sont des animaux hexapodes. (Côn trùngnhững động vật sáu chân.)
    • On a découvert un fossile d'une créature hexapode. (Người ta đã phát hiện ra hóa thạch của một sinh vật sáu chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ phân loại học: Trong phân loại học khoa học, "hexapode" có thể được dùng như một đặc điểm để phân nhóm các sinh vật, mặc dù nhóm chính thức thường được gọi là Hexapoda (Lớp Sáu chân).
  • Mô tả trong cơ khí/robot học: Đôi khi thuật ngữ này được mượn dùng trong kỹ thuật để mô tả các robot hoặc thiết bị di chuyển bằng sáu chân.
    • Un robot hexapode peut traverser des terrains accidentés. (Một robot sáu chân có thể di chuyển qua địa hình gồ ghề.)
Biến thể từ gần giống
  • Hexapode (danh từ giống đực): Một sinh vật sáu chân. (Lưu ý: Từ này có thể vừatính từ vừadanh từ).
    • Les coléoptères sont des hexapodes. (Bọ cánh cứngnhững sinh vật sáu chân.)
  • Hexapoda (danh từ giống đực, số ít): Tên của một lớp (class) trong phân loại động vật, bao gồm các loài côn trùng một số nhóm liên quan sáu chân.
  • Hexapodie (danh từ giống cái): Trạng thái hoặc đặc điểm sáu chân.
Từ đồng nghĩa
  • À six pattes: () sáu chân (cách nói thông thường, ít dùng trong văn bản khoa học).
    • Une bestiole à six pattes (Một con bọ sáu chân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hexapode".

hexapode

Un insecte est un animal hexapode.

tính từ
  1. (động vật học) () sáu chân

Từ có nhắc đến "hexapode"