hiémal

Học thuật
Thân thiện
hiémal

Le sommeil hiémal de l'ours commence avec l'arrivée du froid.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) mùa đông: Từ này mô tả những liên quan đến hoặc xảy ra trong mùa đông.
    • Như hibernal: Có nghĩa tương tự như từ "hibernal" (thuộc về mùa đông).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sommeil hiémal: sự ngủ đông (giấc ngủ đặc trưng của mùa đông).
    • Plantes hiémales: cây mùa đông (những loài cây phát triển hoặc nở hoa vào mùa đông).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ hiémal chủ yếu được sử dụng trong văn viết học thuật, khoa học hoặc văn chương để mô tả các hiện tượng, đặc điểm đặc trưng của mùa đông. ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Hibernal (adj): (thuộc về) mùa đông. Đâytừ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn.
  • Hivernal, e (adj): (thuộc về) mùa đông. Từ này rất phổ biến thường dùng hơn "hiémal".
    • Temps hivernal: thời tiết mùa đông.
Từ đồng nghĩa
  • Hivernal: (thuộc về) mùa đông.
  • Hibernal: (thuộc về) mùa đông.
  • D'hiver: của mùa đông (cụm từ thông dụng).
hiémal

Le sommeil hiémal de l'ours commence avec l'arrivée du froid.

tính từ
  1. như hibernal
    • Sommeil hiémal
      sự ngủ đông
  2. (mọc về) mùa đông
    • Plantes hiémales
      cây mùa đông