hiéroglyphe

danh từ giống đực
  1. chữ tượng hình Ai Cập cổ
  2. chữ tượng hình
  3. (nghĩa bóng) chữ khó đọc; điều khó hiểu
hiéroglyphe
Un archéologue étudie un hiéroglyphe sur un mur de pierre ancien.