hiếu thắng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích hơn người, muốn luôn luôn vượt trội hơn người khác: "hiếu thắng" chỉ tính cách của người luôn mong muốn mạnh mẽ thường xuyên phải chiến thắng, phải hơn người khác trong mọi việc, đôi khi bất chấp thực tế.
    • lòng tự ái cao dễ bị kích động bởi thất bại hoặc bị người khác vượt mặt: Người hiếu thắng thường khó chấp nhận thua kém.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy rất hiếu thắng, không bao giờ chịu thua ai trong bất cứ cuộc tranh luận nào.
    • Tính hiếu thắng đôi khi khiến ấy mất đi những người bạn tốt.
    • Đừng quá hiếu thắng đánh mất sự bình tĩnh cần thiết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng hiếu thắng": cụm danh từ chỉ bản chất, sự thôi thúc muốn chiến thắng của một người.
    • Lòng hiếu thắng thúc đẩy anh ta phải luôn đứng đầu.
  • "Tính hiếu thắng": cụm danh từ chỉ đặc điểm tính cách này.
    • Tính hiếu thắng có thể động lực nhưng cũng điểm yếu chí mạng.
Biến thể từ gần giống
  • Hiếu chiến (tính từ): thích gây chiến, thích xung đột. (Tuy chung yếu tố "hiếu" nhưng nghĩa khác biệt, tập trung vào xung đột bạo lực hơn cạnh tranh để thắng).
  • Thích hơn thua (cụm từ): có nghĩa gần tương đương, diễn đạt thông tục hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Thích hơn người: muốn giỏi hơn, tốt hơn người khác.
  • Tự ái cao: dễ bị tổn thương lòng tự trọng, dễ cảm thấy bị xúc phạm khi thua kém.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ đánh giá đúng mức bản thân, không khoe khoang hay muốn hơn người.
  • Biết điều: hiểu chuyện, biết chấp nhận nhường nhịn đúng lúc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hiếu thắng hơn hiếu đạo": (thành ngữ phê phán) chỉ trích người coi trọng chuyện thắng thua, hơn thua hơn đạo , tình nghĩa.
    • Làm việc cũng phải nguyên tắc, đừng hiếu thắng hơn hiếu đạo hại người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiếu thắng"

hiếu thắng
Anh ấy rất hiếu thắng, không bao giờ chịu thua ai trong bất cứ cuộc tranh luận nào.