hiền sĩ

  1. d. Người trí thức nho giáo đức hạnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiền sĩ"

hiền sĩ
Một hiền sĩ ngồi đọc sách dưới tán cây cổ thụ.