hiền triết

Học thuật
Thân thiện
hiền triết

Vị hiền triết ngồi dưới gốc cây cổ thụ, giảng giải kiến thức cho các học trò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu sắc về đạo cuộc sống, thường được xã hội kính trọng tôn sùng: Từ này dùng để chỉ những bậc thầy, những nhà tư tưởng lớn trí tuệ siêu việt phẩm hạnh cao quý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khổng Tử được coi một bậc hiền triết vĩ đại của phương Đông.
    • Lời dạy của các bậc hiền triết xưa vẫn còn nguyên giá trị cho đến ngày nay.
    • Ông ấy sống một cuộc đời giản dị suy ngẫm, giống như một hiền triết ẩn dật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư tưởng hiền triết": chỉ hệ thống quan điểm, triết lý sâu sắc do các bậc hiền triết để lại.

    • Chúng ta nên nghiên cứu tư tưởng hiền triết để tìm ra chân lý sống.
  • "bậc hiền triết": cách gọi tôn kính đối với một hiền triết.

    • Các bậc hiền triết thời cổ đại thường dùng ngụ ngôn để truyền dạy đạo .
Biến thể từ gần giống
  • Hiền nhân (danh từ): người đức hạnh lòng nhân ái, thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm cả hiền triết.
  • Triết gia (danh từ): nhà triết học, người nghiên cứu xây dựng hệ thống triết học; khác với "hiền triết" ở chỗ nhấn mạnh vào học thuyết hơn phẩm hạnh được tôn sùng.
  • Bậc thánh hiền (cụm danh từ): cách gọi trang trọng, tôn kính cho những người đạo đức trí tuệ mẫu mực, thường các vị thánh hoặc hiền triết trong lịch sử.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc thức giả: người học thức, sự hiểu biết (nghĩa hẹp hơn, ít hàm ý tôn sùng hơn "hiền triết").
  • Đại hiền: bậc hiền tài lớn (từ cổ, trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • "Hiền triết tại tâm": (thành ngữ gốc Hán Việt) ý nói sự thông thái, sáng suốt thực sự xuất phát từ tâm hồn, tấm lòng bên trong.
  • "Theo gương hiền triết": noi theo tấm gương, lối sống cách suy nghĩ của các bậc hiền triết.
hiền triết

Vị hiền triết ngồi dưới gốc cây cổ thụ, giảng giải kiến thức cho các học trò.

  1. dt. Người học vấn, hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng: các bậc hiền triết thời cổ đại Trung Quốc.