hiểu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhận biết được ý nghĩa, bản chất, nội dung của một sự vật, sự việc, lời nói, văn bản... thông qua sự vận động của trí tuệ: "hiểu" là quá trình tiếp nhận và xử lý thông tin để đạt được sự nhận thức rõ ràng.
- Nắm bắt được tâm tư, tình cảm, hoàn cảnh, động cơ của một người: "hiểu" còn có nghĩa là có sự đồng cảm, thấu cảm với người khác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tôi đã hiểu bài giảng của thầy giáo. (Tôi đã nắm được nội dung bài giảng.)
- Cô ấy hiểu được nỗi buồn của bạn mình. (Cô ấy cảm thông và nắm bắt được nỗi buồn đó.)
- Đọc đi đọc lại nhiều lần, tôi mới hiểu đoạn văn này. (Sau nhiều lần đọc, tôi mới nhận thức được ý nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hiểu ra": nhận thức được một điều gì đó sau một quá trình suy nghĩ hoặc trải nghiệm.
- Sau lời giải thích, tôi đã hiểu ra vấn đề.
- "hiểu lầm" / "hiểu sai": tiếp nhận và diễn giải thông tin không chính xác so với ý định ban đầu.
- Xin đừng hiểu lầm ý tôi.
- "làm cho hiểu": giải thích, thuyết phục để người khác nhận thức được.
- Anh ấy cố gắng làm cho mọi người hiểu quan điểm của mình.
Biến thể và từ liên quan
- Hiểu biết (động từ/danh từ): có kiến thức về một lĩnh vực; sự am hiểu.
- Anh ấy có hiểu biết sâu rộng về lịch sử.
- Thấu hiểu (động từ): hiểu một cách sâu sắc và trọn vẹn.
- Chỉ có cha mẹ mới thấu hiểu con cái.
- Am hiểu (động từ): hiểu biết tường tận, thông thạo.
- Ông ấy am hiểu luật pháp.
- Tìm hiểu (động từ): cố gắng thu thập thông tin để đạt được sự hiểu biết.
- Chúng tôi đang tìm hiểu nguyên nhân vụ việc.
Từ đồng nghĩa
- Nắm được: tiếp thu và nắm giữ thông tin (thường dùng cho kiến thức cụ thể).
- Nhận thức: quá trình đạt được sự hiểu biết thông qua suy nghĩ và kinh nghiệm.
- Lĩnh hội: tiếp thu và hiểu biết (thường dùng trong học tập).
Thành ngữ liên quan
- Hiểu như thế nào cũng được: diễn đạt sự không rõ ràng, có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau.
- Lời nói của anh ấy mơ hồ, hiểu như thế nào cũng được.
- Khó hiểu: phức tạp, không dễ dàng để nhận thức được.
- Bài toán này thật khó hiểu.
- Dễ hiểu: đơn giản, rõ ràng, dễ dàng tiếp thu.
- Giáo viên giải thích vấn đề một cách dễ hiểu.
- đgt. 1. Nhận biết được do sự vận động trí tuệ: hiểu vấn đề nghe đến đâu hiểu đến đó hiểu biết am hiểu thấu hiểu thông hiểu. 2. Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác: tôi rất hiểu anh ấy một con người khó hiểu tìm hiểu.