hiệu

  1. 1 dt. 1. Biệt hiệu riêng ngoài tên, cũng để chỉ tự (ngoài tên ra): Nguyễn Du hiệu Tố Như tên hiệu. 2. Cái có thể nhận biết để thông báo: đèn hiệu báo hiệu dấu hiệu. 3. Cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh một nghề: hiệu cắt tóc.
  2. 2 dt. Kết quả của phép trừ: 3 hiệu của 5-2.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hiệu
Một chiếc đèn hiệu nhấp nháy trên đỉnh núi.