hiện đại

  1. tt. 1. Thuộc thời đại ngày nay: nền văn học hiện đại âm nhạc hiện đại. 2. tính chất tinh vi trong trang bị máy móc: máy móc hiện đại nền công nghiệp hiện đại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hiện đại"

hiện đại
Thành phố này có nhiều tòa nhà hiện đại.