hiện tình

  1. dt (H. tình: tình thế) Tình thế đương diễn ra: Hiện tình của nền kinh tế của ta còn một số khó khăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiện tình"

hiện tình
Hiện tình của khu vườn là rất tươi tốt sau cơn mưa.