hiện tượng

Học thuật
Thân thiện
hiện tượng

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái, sự việc xảy ra trong tự nhiên hoặc xã hội: "hiện tượng" chỉ một sự vật, sự việc cụ thể có thể được quan sát, nhận biết trong thế giới khách quan.
    • Hình thức biểu hiện ra bên ngoài: "hiện tượng" cái biểu lộ ra ngoài, có thể cảm nhận trực tiếp được, đối lập với bản chất bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mưa, nắng, gió, bão đều những hiện tượng tự nhiên.
    • Hiện tượng học sinh bỏ học giữa chừngvùng sâu vùng xa cần được quan tâm.
    • Đừng nhầm lẫn giữa hiện tượng bên ngoài bản chất bên trong của vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiện tượng xã hội": chỉ một sự kiện, hành vi, trào lưu phổ biến đáng chú ý trong đời sống xã hội.

    • Sử dụng điện thoại thông minh quá mức đang trở thành một hiện tượng xã hội đáng lo ngại.
  • "hiện tượng lạ": chỉ một sự việc khác thường, hiếm gặp, thu hút sự chú ý.

    • Vật thể bay không xác định (UFO) thường được coi một hiện tượng lạ.
Biến thể từ liên quan
  • Hiện tượng luận (danh từ): một trường phái triết học tập trung nghiên cứu về các hiện tượng kinh nghiệm.
  • Hiện tượng học (danh từ): ngành nghiên cứu khoa học về các hiện tượng.
  • Hiện tượng kỳ lạ (cụm danh từ): chỉ hiện tượng đặc biệt, khó giải thích.
Từ đồng nghĩa
  • Sự kiện: chỉ việc xảy ra ý nghĩa.
  • Phản ứng: chỉ sự biểu hiện, đáp lại trước một tác động.
  • Biểu hiện: chỉ dấu hiệu thể hiện ra bên ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Bản chất: chỉ thuộc tính cơ bản, bên trong, quy định sự tồn tại của sự vật, đối lập với hình thức biểu hiện bên ngoài (hiện tượng).
  • Bản thể: chỉ thực thể tự thân, cốt lõi của sự tồn tại.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Phân biệt hiện tượng bản chất: nhấn mạnh sự khác nhau giữa hình thức bề ngoài thuộc tính cốt lõi bên trong.
    • Trong nghiên cứu khoa học, việc phân biệt hiện tượng bản chất rất quan trọng.
hiện tượng

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.

  1. dt. 1. Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội: hiện tượng tự nhiên hiện tượng lao độngtổ chức kỉ luật. 2. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ: phân biệt hiện tượng bản chất.