hiện vật

  1. dt (H. vật: đồ vật) 1. Vật trước mắt: Được thưởng bằng hiện vật 2. Vật sưu tầm hay khai quật được: Mới tìm được nhiều hiện vật khảo cổ họcnơi ấy.
hiện vật
Nhà khảo cổ cẩn thận đặt hiện vật vào tủ kính.