hiệu chính
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sửa chữa, điều chỉnh lại cho đúng, cho chính xác: Hành động xem xét, kiểm tra và sửa lại những sai sót, thiếu chính xác trong một văn bản, tài liệu, bản thảo để đảm bảo tính đúng đắn trước khi công bố hoặc sử dụng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Biên tập viên đang hiệu chính bản thảo cuối cùng trước khi xuất bản.
- Các số liệu trong báo cáo cần được hiệu chính kỹ lưỡng.
- Sau khi nhận được góp ý, tác giả đã hiệu chính lại một số chi tiết trong luận văn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Công tác hiệu chính": Chỉ quy trình hoặc hoạt động sửa chữa, kiểm tra tính chính xác.
- Công tác hiệu chính tài liệu lịch sử đòi hỏi sự tỉ mỉ và kiến thức chuyên sâu.
- "Bản hiệu chính": Bản đã được sửa chữa, điều chỉnh cho đúng.
- Xin vui lòng gửi lại bản hiệu chính của hợp đồng.
Biến thể và từ gần giống
- Hiệu đính (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong việc sửa chữa, chuẩn hóa văn bản, bản in.
- Công việc hiệu đính sách giáo khoa rất quan trọng.
- Chỉnh sửa (động từ): Sửa chữa nói chung, phạm vi rộng hơn, có thể bao gồm cả nội dung và hình thức.
- Anh ấy dành nhiều thời gian để chỉnh sửa bài viết.
Từ đồng nghĩa
- Sửa chữa: Làm cho hết sai sót.
- Điều chỉnh: Sửa đổi cho phù hợp, cho đúng.
- Chuẩn hóa: Làm cho thống nhất theo một chuẩn mực đã định.
Các cụm từ liên quan
- Hiệu chính văn bản: Sửa chữa, điều chỉnh văn bản cho chính xác.
- Phần mềm hỗ trợ hiệu chính văn bản rất hữu ích.
- Hiệu chính số liệu: Kiểm tra và sửa lại các con số cho đúng.
- Nhà nghiên cứu phải hiệu chính số liệu thống kê trước khi phân tích.
Thành ngữ liên quan
(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)
- đgt (H. hiệu: khảo sát; chính: đúng) Sửa lại cho đúng: Bài báo đã được hiệu chính trước khi đưa in.