hiệu số

  1. dt (H. hiệu: trừ; số: con số) Kết quả của việc trừ một số với số khác: Làm ăn như thế thì hiệu số giữa thu chi chỉ con số không.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiệu số"

hiệu số
Hiệu số giữa 10 và 6 là 4.