hidrotic
/hi'drɔtik/
Định nghĩa
Tính từ:
- Làm ra mồ hôi, gây tiết mồ hôi: "Hidrotic" mô tả một chất hoặc tác nhân có khả năng kích thích hoặc tăng cường sự bài tiết mồ hôi.
- Thuộc về mồ hôi: "Hidrotic" cũng có thể liên quan đến mồ hôi hoặc quá trình đổ mồ hôi.
Danh từ:
- Thuốc làm ra mồ hôi: Trong y học, "hidrotic" là một loại thuốc được sử dụng với mục đích gây tiết mồ hôi.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The doctor prescribed a hidrotic ointment for the patient. (Bác sĩ kê đơn một loại thuốc mỡ có tác dụng làm ra mồ hôi cho bệnh nhân.)
- Certain herbs have hidrotic properties. (Một số loại thảo mộc có đặc tính gây tiết mồ hôi.)
Danh từ:
- In traditional medicine, this root is used as a hidrotic. (Trong y học cổ truyền, rễ cây này được dùng như một loại thuốc làm ra mồ hôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hidrotic agent": tác nhân gây tiết mồ hôi.
- Pilocarpine is a well-known hidrotic agent used in medical treatments. (Pilocarpine là một tác nhân gây tiết mồ hôi nổi tiếng được dùng trong điều trị y tế.)
Biến thể và từ gần giống
Hidrosis (danh từ): sự tiết mồ hôi, tình trạng đổ mồ hôi.
- Hyperhidrosis is a condition of excessive hidrosis. (Chứng tăng tiết mồ hôi là tình trạng đổ mồ hôi quá mức.)
Sudorific (tính từ/danh từ): từ đồng nghĩa, có nghĩa làm ra mồ hôi hoặc thuốc làm ra mồ hôi.
Từ đồng nghĩa
- Diaphoretic: (tính từ/danh từ) làm ra mồ hôi, thuốc làm ra mồ hôi (thường dùng trong y học).
- Sudorific: (tính từ/danh từ) gây tiết mồ hôi, thuốc gây đổ mồ hôi.
Từ trái nghĩa
- Anhidrotic: (tính từ) ức chế hoặc ngăn tiết mồ hôi.
- An anhidrotic agent is used to treat excessive sweating. (Một tác nhân ức chế tiết mồ hôi được dùng để điều trị chứng đổ mồ hôi quá nhiều.)
tính từ
-
làm ra mồ hôi
danh từ
-
(y học) thuốc làm ra mồ hôi