hidrotic

/hi'drɔtik/
Học thuật
Thân thiện
hidrotic

The doctor explained that the hidrotic glands are responsible for cooling the body.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Làm ra mồ hôi, gây tiết mồ hôi: "Hidrotic" mô tả một chất hoặc tác nhân khả năng kích thích hoặc tăng cường sự bài tiết mồ hôi.
    • Thuộc về mồ hôi: "Hidrotic" cũng có thể liên quan đến mồ hôi hoặc quá trình đổ mồ hôi.
  2. Danh từ:

    • Thuốc làm ra mồ hôi: Trong y học, "hidrotic" một loại thuốc được sử dụng với mục đích gây tiết mồ hôi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The doctor prescribed a hidrotic ointment for the patient. (Bác sĩ đơn một loại thuốc mỡ tác dụng làm ra mồ hôi cho bệnh nhân.)
    • Certain herbs have hidrotic properties. (Một số loại thảo mộc đặc tính gây tiết mồ hôi.)
  • Danh từ:

    • In traditional medicine, this root is used as a hidrotic. (Trong y học cổ truyền, rễ cây này được dùng như một loại thuốc làm ra mồ hôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hidrotic agent": tác nhân gây tiết mồ hôi.
    • Pilocarpine is a well-known hidrotic agent used in medical treatments. (Pilocarpine một tác nhân gây tiết mồ hôi nổi tiếng được dùng trong điều trị y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Hidrosis (danh từ): sự tiết mồ hôi, tình trạng đổ mồ hôi.

    • Hyperhidrosis is a condition of excessive hidrosis. (Chứng tăng tiết mồ hôi tình trạng đổ mồ hôi quá mức.)
  • Sudorific (tính từ/danh từ): từ đồng nghĩa, có nghĩa làm ra mồ hôi hoặc thuốc làm ra mồ hôi.

Từ đồng nghĩa
  • Diaphoretic: (tính từ/danh từ) làm ra mồ hôi, thuốc làm ra mồ hôi (thường dùng trong y học).
  • Sudorific: (tính từ/danh từ) gây tiết mồ hôi, thuốc gây đổ mồ hôi.
Từ trái nghĩa
  • Anhidrotic: (tính từ) ức chế hoặc ngăn tiết mồ hôi.
    • An anhidrotic agent is used to treat excessive sweating. (Một tác nhân ức chế tiết mồ hôi được dùng để điều trị chứng đổ mồ hôi quá nhiều.)
hidrotic

The doctor explained that the hidrotic glands are responsible for cooling the body.

tính từ
  1. làm ra mồ hôi
danh từ
  1. (y học) thuốc làm ra mồ hôi