high farming

/'hai'fɑ:miɳ/
Học thuật
Thân thiện
high farming

High farming increases crop yields through careful soil management.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thâm canh: Một phương pháp canh tác nông nghiệp tiên tiến, đòi hỏi đầu vốn lớn áp dụng kỹ thuật hiện đại để đạt được năng suất cao nhất trên một đơn vị diện tích đất. Phương pháp này thường bao gồm việc sử dụng giống cây trồng tốt, phân bón, hệ thống tưới tiêu luân canh cây trồng một cách khoa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The adoption of high farming transformed the agricultural output of the region. (Việc áp dụng sự thâm canh đã chuyển đổi sản lượng nông nghiệp của khu vực.)
    • High farming requires significant initial investment but yields greater returns. (Sự thâm canh đòi hỏi đầu ban đầu đáng kể nhưng mang lại lợi nhuận lớn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the principles of high farming": các nguyên tắc của thâm canh.
    • He studied the principles of high farming to improve his crop yield. (Ông ấy đã nghiên cứu các nguyên tắc của thâm canh để cải thiện năng suất cây trồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Intensive farming (n): canh tác thâm canh (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
  • Scientific agriculture (n): nông nghiệp khoa học (một khái niệm rộng hơn có thể bao hàm thâm canh).
Từ đồng nghĩa
  • Intensive cultivation: canh tác thâm canh.
  • Scientific farming: canh tác khoa học.
Từ trái nghĩa
  • Extensive farming: canh tác quảng canh (phương pháp sử dụng nhiều đất nhưng đầu ít).
  • Subsistence farming: canh tác tự cung tự cấp.
high farming

High farming increases crop yields through careful soil management.

danh từ
  1. sự thâm canh