high-grade

/'haigreid/
Học thuật
Thân thiện
high-grade

The geologist examines a sample of high-grade ore in the field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chất lượng cao, hảo hạng: Dùng để mô tả một thứ đó thuộc loại tốt nhất, phẩm chất vượt trội so với những thứ bình thường khác.
    • Thuộc cấp cao: Chỉ một cấp bậc, phân loại hoặc tiêu chuẩn cao trong một hệ thống đánh giá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company only uses high-grade materials for its luxury products. (Công ty chỉ sử dụng nguyên liệu hảo hạng cho các sản phẩm sang trọng của mình.)
    • This region is known for producing high-grade coffee. (Vùng này nổi tiếng với việc sản xuất cà phê chất lượng cao.)
    • He was promoted due to his high-grade performance. (Anh ấy được thăng chức nhờ thành tích làm việccấp độ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: "high-grade" có thể mô tả một tình trạng bệnh nghiêm trọng hoặc tiến triển nhanh.
    • The biopsy revealed a high-grade tumor. (Kết quả sinh thiết cho thấy một khối u ác tính cao.)
  • Trong địa chất khai khoáng: Chỉ quặng hoặc khoáng sản hàm lượng khoáng chất giá trị cao.
    • The mine was abandoned after the high-grade ore was depleted. (Mỏ này bị bỏ hoang sau khi quặng cấp cao đã cạn kiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Top-grade (adj): cấp cao nhất, hạng nhất. (Từ đồng nghĩa trực tiếp).
  • High-quality (adj): chất lượng cao. (Nhấn mạnh vào phẩm chất).
  • Superior (adj): ưu tú, vượt trội. (Nhấn mạnh vào sự tốt hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Premium: cao cấp, chất lượng cao.
  • First-rate: hạng nhất, tuyệt hảo.
  • Choice: tuyển chọn, loại tốt.
Từ trái nghĩa
  • Low-grade: cấp thấp, chất lượng kém.
  • Inferior: thứ cấp, kém chất lượng.
  • Substandard: dưới tiêu chuẩn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "high-grade" đây một tính từ ghép.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "high-grade" một cách cố định.

high-grade

The geologist examines a sample of high-grade ore in the field.

tính từ
  1. hảo hạng; cấp cao

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "high-grade"