high-stepper

/'hai'stepə/
Học thuật
Thân thiện
high-stepper

A rider guides a high-stepper in a show ring.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa bước cao: Một con ngựa dáng đi hoặc chạy đặc trưng bởi việc nhấc chân lên rất caomỗi bước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The parade featured several elegant high-steppers. (Cuộc diễu hành sự tham gia của vài con ngựa bước cao thanh lịch.)
    • He breeds high-steppers for competitive shows. (Anh ấy nuôi ngựa bước cao cho các cuộc thi trình diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ẩn dụ về người: Đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một người (thường phụ nữ) dáng đi kiêu hãnh, duyên dáng đầy tự tin, giống như dáng đi của một con ngựa bước cao.
    • She walked into the room like a true high-stepper, commanding everyone's attention. ( ấy bước vào phòng với dáng đi của một người kiêu hãnh, thu hút mọi sự chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • High-stepping (tính từ): (dùng cho ngựa hoặc dáng đi) đặc điểm nhấc chân cao.
    • The high-stepping horse won the style competition. (Con ngựa bước đi cao đã thắng cuộc thi về phong cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Gaited horse (n): Ngựa dáng đi đặc biệt (có thể bao gồm cả bước cao).
  • Prancer (n): Ngựa hay nhảy, ngựa hay dậm chân (có nghĩa gần, nhưng thường nhấn mạnh sự nhún nhảy hơn bước cao đều đặn).
high-stepper

A rider guides a high-stepper in a show ring.

danh từ
  1. loại ngựa bước cao (khi đi hoặc chạy thường giơ cao chân)