high-water-mark

/'hai'wɔ:təmɑ:k/
Học thuật
Thân thiện
high-water-mark

The high-water-mark on the pier post shows the tide's peak.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mức nước thủy triều lúc cao nhất: Đây nghĩa đen, chỉ điểm cao nhất mực nước biển dâng lên trong một chu kỳ thủy triều.
    • Mức cao nhất, đỉnh cao: Đây nghĩa bóng, dùng để chỉ điểm cao nhất, mức độ tối đa, hoặc thành tựu đỉnh cao một cái đó đã đạt được.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • The high-water-mark on the pier shows how far the tide came in yesterday. (Vạch mức nước cao nhất trên cầu tàu cho thấy thủy triều đã dâng lên đến đâu vào hôm qua.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Winning the championship was the high-water-mark of his career. (Vô địch giải đấu đỉnh cao trong sự nghiệp của anh ấy.)
    • Sales this quarter reached a new high-water-mark for the company. (Doanh số quý này đã đạt đến một mức cao mới cho công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mark the high-water-mark of something": đánh dấu đỉnh cao của một cái đó.
    • The treaty marked the high-water-mark of diplomatic relations between the two nations. (Hiệp ước đã đánh dấu đỉnh cao trong quan hệ ngoại giao giữa hai quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • High tide (n): triều cường, thời điểm nước lên cao nhất. (Từ này gần nghĩa với nghĩa đen của "high-water-mark").
  • Peak (n): đỉnh, điểm cao nhất. (Từ này gần nghĩa với nghĩa bóng của "high-water-mark").
  • Zenith (n): thiên đỉnh, cực điểm. (Từ này gần nghĩa với nghĩa bóng của "high-water-mark", thường chỉ sự thành công hoặc quyền lực).
Từ đồng nghĩa
  • Culmination: đỉnh điểm, kết quả tối cao.
  • Apogee: cực điểm, điểm cao nhất (của quỹ đạo hoặc sự phát triển).
  • Climax: cao trào, đỉnh điểm.
Từ trái nghĩa
  • Low-water-mark (n): mức nước thủy triều lúc thấp nhất; (nghĩa bóng) mức thấp nhất, điểm thấp nhất.
    • The scandal was the low-water-mark of his reputation. (Vụ bê bối điểm thấp nhất trong danh tiếng của ông ta.)
high-water-mark

The high-water-mark on the pier post shows the tide's peak.

danh từ
  1. mức nước thuỷ triều lúc cao nhất
  2. (nghĩa bóng) mức cao nhất