highflyer

/'haiflaiə/ Cách viết khác : (highflyer) /'hai'flaiə/
Học thuật
Thân thiện
highflyer

A young highflyer presents her innovative project to the board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nhiều tham vọng, người chí tiến thủ cao: Chỉ một người khả năng xuất sắc tham vọng lớn, thường đạt được thành công vượt trội trong sự nghiệp hoặc học vấn.
    • Người viển vông, người những ý tưởng xa rời thực tế: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một người những suy nghĩ hoặc kế hoạch quá cao xa, phi thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • She is considered a highflyer in the company and is expected to become a director soon. ( ấy được coi một người đầy tham vọng trong công ty được kỳ vọng sẽ trở thành giám đốc sớm.)
    • The scholarship program is designed to attract academic highflyers. (Chương trình học bổng được thiết kế để thu hút những người thành tích học tập xuất sắc chí tiến thủ cao.)
  • Danh từ (nghĩa phụ):

    • Don't listen to him; he's just a highflyer with impractical schemes. (Đừng nghe anh ta; anh ta chỉ một kẻ viển vông với những kế hoạch không thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corporate highflyer": ngôi sao đang lên trong công ty, nhân viên xuất sắc đầy tham vọng trong môi trường doanh nghiệp.

    • He quickly became a corporate highflyer after joining the firm. (Anh ấy nhanh chóng trở thành một nhân viên xuất sắc đầy tham vọng sau khi gia nhập công ty.)
  • "Political highflyer": chính trị gia trẻ, tài năng đầy tham vọng.

    • The young minister is seen as a political highflyer. (Vị bộ trưởng trẻ tuổi được xem một chính trị gia đầy triển vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • High-flier (n): Cách viết khác với dấu gạch nối, cùng nghĩa với "highflyer".
  • High-achiever (n): Người đạt thành tích cao, người xuất sắc. (Tập trung vào thành tích đã đạt được hơn tham vọng).
  • Go-getter (n): Người năng động, quyết đoán biết nắm bắt cơ hội để thành công.
Từ đồng nghĩa
  • Ambitious person: người đầy tham vọng.
  • Overachiever: người vượt trên cả kỳ vọng, người thành công vượt bậc.
  • Rising star: ngôi sao đang lên.
Từ trái nghĩa
  • Underachiever: người thành tích dưới mức khả năng.
  • Low-ambition person: người ít tham vọng.
Thành ngữ liên quan
  • To be on the fast track: đang trên đà thăng tiến rất nhanh (thường dùng cho các "highflyer").
    • As a highflyer, she is definitely on the fast track to promotion. ( một người xuất sắc đầy tham vọng, ấy chắc chắn đang trên đà thăng tiến rất nhanh.)
highflyer

A young highflyer presents her innovative project to the board.

danh từ
  1. người nhiều tham vọng
  2. người viển vông