hill-station

/'hil'steiʃn/
Học thuật
Thân thiện
hill-station

A family enjoys a cool vacation at a hill-station.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi nghỉ ngơi an dưỡng trên vùng đồi núi: Một khu định cư hoặc khu vực được xây dựng trên vùng đồi núi, thường khí hậu mát mẻ, với mục đích chính để nghỉ dưỡng, tránh cái nóng của vùng đồng bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dalat is a famous hill-station in Vietnam. (Đà Lạt một nơi nghỉ dưỡng trên núi nổi tiếng ở Việt Nam.)
    • During the summer, many families travel to the hill-station to escape the heat. (Vào mùa , nhiều gia đình đi đến nơi nghỉ dưỡng trên núi để tránh cái nóng.)
    • The colonial government built this hill-station for its officials. (Chính quyền thực dân đã xây dựng nơi nghỉ dưỡng trên núi này cho các quan chức của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "popular hill-station": nơi nghỉ dưỡng trên núi nổi tiếng.

    • Sapa has become a popular hill-station for both domestic and international tourists. (Sa Pa đã trở thành một nơi nghỉ dưỡng trên núi nổi tiếng cho cả khách du lịch trong nước quốc tế.)
  • "hill-station town": thị trấn nghỉ dưỡng trên núi.

    • The quiet hill-station town was bustling with visitors during the holiday. (Thị trấn nghỉ dưỡng trên núi yên tĩnh trở nên nhộn nhịp với du khách trong kỳ nghỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hill resort (n): khu nghỉ dưỡng trên đồi/núi. (Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế)
  • Mountain retreat (n): nơi ẩn dật/ nghỉ dưỡng trên núi. (Nhấn mạnh sự yên tĩnh, tách biệt)
Từ đồng nghĩa
  • Mountain resort: khu nghỉ dưỡng trên núi.
  • Highland resort: khu nghỉ dưỡng vùng cao.
Lưu ý
  • "Hill-station" một danh từ ghép (compound noun) được viết dấu gạch ngang. Khái niệm này nguồn gốc lịch sử từ thời thuộc địa, đặc biệt phổ biếnNam Á Đông Nam Á, nơi người châu Âu tìm kiếm nơi khí hậu ôn hòa hơn.
hill-station

A family enjoys a cool vacation at a hill-station.

danh từ
  1. nơi nghỉ ngơi an dưỡng trên vùng đồi núi