himalayan

Học thuật
Thân thiện
himalayan

The Himalayan mountains are covered in snow year-round.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về, liên quan đến dãy núi Himalaya: Từ này dùng để mô tả những đặc điểm, sự vật, hiện tượng nguồn gốc hoặc liên kết trực tiếp với dãy núi Himalaya.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Himalayan region is known for its breathtaking landscapes. (Khu vực Himalaya nổi tiếng với cảnh quan ngoạn mục.)
    • We studied the unique Himalayan ecosystem in our geography class. (Chúng tôi đã nghiên cứu hệ sinh thái độc đáo của Himalaya trong lớp địa .)
    • Himalayan salt is prized for its mineral content. (Muối Himalaya được đánh giá cao nhờ hàm lượng khoáng chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Himalayan" trong các tên gọi khoa học địa : Thường được dùng như một phần của tên riêng để chỉ nguồn gốc hoặc địa điểm.
    • The Himalayan monal is a colorful pheasant found in the mountains. (Gà lôi Himalaya một loài gà lôi sặc sỡ được tìm thấyvùng núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Himalayas (Danh từ riêng): Tên gọi của dãy núi.
    • The Himalayas are the highest mountain range in the world. (Dãy Himalaya dãy núi cao nhất thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Of the Himalayas: Của dãy Himalaya (cụm từ đồng nghĩa mô tả).
  • Relating to the Himalayas: Liên quan đến dãy Himalaya (cụm từ đồng nghĩa mô tả).
himalayan

The Himalayan mountains are covered in snow year-round.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới dãy núi Himalaya

Từ đồng nghĩa