hinnie

/'hini/
Học thuật
Thân thiện
hinnie

A farmer leads a hinnie along a country path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con la (động vật học): Một động vật lai, con của ngựa đực (stallion) lừa cái (jenny).
    • Mình yêu, em yêu, anh yêu, con yêu (phương ngữ, chủ yếu ở Scotland miền bắc nước Anh): Một từ dùng để gọi người thân yêu một cách trìu mến, thân mật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (động vật):
    • The farmer bred a hinnie, which is rarer than a mule. (Người nông dân đã lai tạo ra một con la, loài hiếm hơn con la bình thường.)
  • Danh từ (xưng hô thân mật):
    • "Come here, hinnie, and give your grandma a hug." ("Lại đây nào, con yêu, ôm một cái đi.")
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "hinnie" khi dùng để gọi người thân thường mang sắc thái địa phương mạnh mẽ, phổ biến trong văn hóa ngôn ngữ địa phương của Scotland (Ê-cốt) vùng Đông Bắc nước Anh. thể hiện sự gần gũi, yêu thương sâu sắc, thường được người lớn tuổi dùng để gọi trẻ em hoặc giữa các thành viên trong gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Hinny: Cách viết khác phổ biến hơn của từ này cho cả hai nghĩa.
  • Mule: Con la (phổ biến hơn), con của lừa đực (jack) ngựa cái (mare). Đây loài lai phổ biến khác biệt với "hinnie".
  • Pet name: Tên gọi thân mật (nghĩa chung).
  • Darling, dear, sweetheart: Các từ đồng nghĩa cho nghĩa xưng hô thân mật.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa động vật: Không từ đồng nghĩa chính xác, nhưng mule (con la) một loài lai tương tự nhưng phổ biến hơn.
  • Nghĩa xưng hô: darling, dear, love, sweetheart, honey (mật ong).
Lưu ý
  • "Hinnie" một từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Nghĩa chỉ động vật rất hiếm gặp trong sử dụng thông thường. Nghĩa xưng hô thân mật chủ yếu tồn tại trong phương ngữ có thể không được hiểu rộng rãi bên ngoài các khu vực cụ thể của Vương quốc Anh.
  • Sự khác biệt chính giữa hinnie mule nằmbố mẹ của chúng. Cả hai đều động vật lai giữa ngựa lừa, nhưng sự kết hợp bố mẹ ngược nhau.
hinnie

A farmer leads a hinnie along a country path.

danh từ
  1. (động vật học) con la (con của ngựa đực lừa cái)
danh từ+ Cách viết khác : (hinnie) /'hini/
  1. (Ê-cốt) mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí

Từ gần giống