hip-bath
/'hipbɑθ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chậu ngâm đít; bồn tắm ngồi nửa người: Một loại chậu hoặc bồn tắm nhỏ, nông, có hình dạng đặc biệt để một người có thể ngồi vào và ngâm phần thân dưới (từ hông trở xuống) trong nước, thường dùng cho mục đích vệ sinh hoặc trị liệu y tế.
- Sự ngâm đít; sự tắm ngồi nửa người: Hành động hoặc quá trình tắm bằng cách sử dụng một chiếc chậu hoặc bồn tắm như vậy.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The nurse brought a hip-bath for the patient. (Y tá mang vào một chiếc chậu ngâm đít cho bệnh nhân.)
- After the surgery, she was advised to take a daily hip-bath. (Sau cuộc phẫu thuật, cô ấy được khuyên nên tắm ngồi nửa người hàng ngày.)
- The antique hip-bath was made of porcelain. (Chiếc bồn tắm ngồi nửa người cổ được làm bằng sứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To take a hip-bath": thực hiện việc tắm ngồi nửa người.
- For hygiene, it is recommended to take a hip-bath with warm water. (Để vệ sinh, nên tắm ngồi nửa người bằng nước ấm.)
"A course of hip-baths": một liệu trình tắm ngồi nửa người (thường trong trị liệu).
- The doctor prescribed a course of hip-baths to relieve the pain. (Bác sĩ kê đơn một liệu trình tắm ngồi nửa người để giảm đau.)
Biến thể và từ gần giống
- Sitz bath (n): Một thuật ngữ y tế khác có nghĩa tương tự, chỉ bồn tắm ngồi hoặc chậu ngâm vùng hông và mông.
- Bidet (n): Một thiết bị vệ sinh dạng bồn thấp, thường dùng để rửa vùng sinh dục và hậu môn, có chức năng tương tự nhưng thường hiện đại hơn.
Từ đồng nghĩa
- Sitz bath: bồn tắm ngồi (thuật ngữ y tế).
- Half-bath: bồn tắm nửa người (cách gọi mô tả).
Ghi chú về cách dùng
- Từ hip-bath chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y tế, chăm sóc sức khỏe hoặc khi nói về các thiết bị tắm cổ điển. Trong đời sống hiện đại, các thiết bị như bidet hoặc vòi sen vệ sinh có thể phổ biến hơn cho mục đích tương tự.
danh từ
- (y học) chậu ngâm đít; bồn tắm ngồi nửa người
- sự ngâm đít; sự tắm ngồi nửa người dưới