hippocratic

Học thuật
Thân thiện
hippocratic

A doctor follows the Hippocratic oath by treating a patient with care.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về Hippocrates: Chỉ những liên quan đến Hippocrates, một thầy thuốc Hy Lạp cổ đại nổi tiếng, thường được coi "Cha đẻ của Y học".
    • Thuộc về trường phái y học Hippocrates: Chỉ những nguyên tắc, phương pháp hoặc truyền thống y học bắt nguồn từ Hippocrates những người theo ông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Hippocratic Oath is a historic pledge for physicians. (Lời thề Hippocrates một lời cam kết mang tính lịch sử dành cho các thầy thuốc.)
    • He studied Hippocratic medicine and its ancient treatments. (Anh ấy đã nghiên cứu y học Hippocrates các phương pháp chữa trị cổ đại của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hippocratic corpus": Bộ sưu tập các tác phẩm y học cổ đại Hy Lạp được cho liên quan đến Hippocrates các môn đệ của ông.
    • Scholars analyze the Hippocratic corpus to understand ancient medical thought. (Các học giả phân tích bộ sưu tập Hippocrates để hiểu tư tưởng y học cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hippocrates (Danh từ riêng): Tên của vị thầy thuốc Hy Lạp cổ đại.
  • Hippocratism (Danh từ): Hệ thống nguyên tắc y học theo trường phái của Hippocrates.
Từ đồng nghĩa
  • Hippocratical (Tính từ): Một biến thể , ít phổ biến hơn, cùng nghĩa với "hippocratic".
hippocratic

A doctor follows the Hippocratic oath by treating a patient with care.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Hippocrates, hay trường phái y được đặt theo tên của ông

Từ đồng nghĩa