hirable

/'haiərəbl/
Học thuật
Thân thiện
hirable

She is a highly hirable candidate for the position.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thuê, có thể cho thuê: "hirable" mô tả một người, vật, hoặc dịch vụ sẵn sàng đủ điều kiện để được thuê mướn hoặc cho thuê. Từ này nhấn mạnh tính khả dụng sự sẵn có cho một thỏa thuận thuê.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company has several hirable cars for business trips. (Công ty vài chiếc xe có thể thuê cho các chuyến công tác.)
    • She is a highly skilled and hirable candidate in the tech industry. ( ấy một ứng viên kỹ năng cao có thể được thuê trong ngành công nghệ.)
    • This apartment is not hirable until next month. (Căn hộ này không thể cho thuê cho đến tháng sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "readily hirable": sẵn sàng có thể thuê ngay.

    • The equipment is readily hirable for short-term projects. (Thiết bị này sẵn sàng có thể thuê ngay cho các dự án ngắn hạn.)
  • "commercially hirable": có thể cho thuê mục đích thương mại.

    • The venue is commercially hirable for events and conferences. (Địa điểm này có thể cho thuê mục đích thương mại cho các sự kiện hội nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Hire (v): thuê, mướn.

    • We need to hire a new manager. (Chúng tôi cần thuê một quản lý mới.)
  • Hirer (n): người thuê, bên thuê.

    • The hirer is responsible for any damages. (Người thuê chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào.)
  • Hireling (n): người làm thuê (thường mang sắc thái tiêu cực).

    • He was dismissed as a mere hireling. (Anh ta bị coi như chỉ một kẻ làm thuê.)
Từ đồng nghĩa
  • Employable: có thể tuyển dụng (thường dùng cho người).
  • Leasable: có thể cho thuê (thường dùng cho tài sản, bất động sản).
  • Rentable: có thể cho thuê.
Từ trái nghĩa
  • Unhirable: không thể thuê, không đủ tiêu chuẩn để thuê.
  • Unavailable: không sẵn.
hirable

She is a highly hirable candidate for the position.

tính từ
  1. có thể thuê, có thể cho thuê

Từ gần giống