hispano-arabe

Học thuật
Thân thiện
hispano-arabe

L'art hispano-arabe se caractérise par des motifs géométriques complexes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Tây Ban Nha - Ả Rập: Từ này mô tả những liên quan đến hoặc nguồn gốc từ sự kết hợp, giao thoa giữa văn hóa, lịch sử, nghệ thuật Tây Ban Nha Rập, đặc biệttrong thời kỳ Al-Andalus (từ thế kỷ 8 đến thế kỷ 15).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'architecture hispano-arabe est magnifique. (Kiến trúc Tây Ban Nha-Ả Rập thật tuyệt đẹp.)
    • C'est un manuscrit hispano-arabe du Xe siècle. (Đâymột bản thảo Tây Ban Nha-Ả Rập từ thế kỷ thứ 10.)
    • La musique hispano-arabe a influencé le flamenco. (Âm nhạc Tây Ban Nha-Ả Rập đã ảnh hưởng đến flamenco.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Art hispano-arabe": Nghệ thuật Tây Ban Nha-Ả Rập.

    • Le palais de l'Alhambra est un chef-d'œuvre de l'art hispano-arabe. (Cung điện Alhambra là một kiệt tác của nghệ thuật Tây Ban Nha-Ả Rập.)
  • "Période hispano-arabe": Thời kỳ Tây Ban Nha-Ả Rập.

    • La période hispano-arabe a été marquée par une grande prospérité culturelle. (Thời kỳ Tây Ban Nha-Ả Rập được đánh dấu bởi một sự thịnh vượng văn hóa lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hispano-musulman (adj): (Thuộc) Tây Ban Nha - Hồi giáo. Từ này thường được dùng thay thế với nghĩa tương tự, nhấn mạnh khía cạnh tôn giáo Hồi giáo.
    • La civilisation hispano-musulmane. (Nền văn minh Tây Ban Nha-Hồi giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Mozarabe (adj/n): Mozarab. Chỉ người Kitô hữu sống dưới sự cai trị của Hồi giáobán đảo Iberia, hoặc những liên quan đến họ, thường thể hiện sự pha trộn văn hóa.
  • Andalou (adj): (Thuộc) Al-Andalus. Liên quan đến vùng lãnh thổ do người Hồi giáo cai trịbán đảo Iberia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này.)

hispano-arabe

L'art hispano-arabe se caractérise par des motifs géométriques complexes.

tính từ
  1. (thuộc) Tây Ban Nha-A Rập