hispidity

/'hispiditi/
Học thuật
Thân thiện
hispidity

The biologist notes the hispidity of the caterpillar's body.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng lông xồm xoàm: Trong sinh vật học, "hispidity" chỉ đặc điểm bề mặt của một sinh vật (thường thực vật hoặc một số động vật) được bao phủ bởi một lớp lông dày, thô thường rậm rạp.
    • Tình trạng lông cứng lởm chởm: "hispidity" cũng mô tả trạng thái bề mặt những sợi lông hoặc gai cứng, nhám mọc không đều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hispidity of the plant's stem helps protect it from small herbivores. (Tình trạng lông cứng lởm chởm trên thân cây giúp bảo vệ khỏi các loài động vật ăn cỏ nhỏ.)
    • Botanists noted the hispidity of the leaf surface as a key identifying feature. (Các nhà thực vật học ghi nhận tình trạng lông xồm xoàm trên bề mặt như một đặc điểm nhận dạng chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of hispidity": Mức độ lông cứng/lông xồm xoàm.
    • The degree of hispidity varies significantly among different species of this genus. (Mức độ lông cứng thay đổi đáng kể giữa các loài khác nhau trong chi này.)
Biến thể từ gần giống
  • Hispid (adj): lông cứng, lông xồm xoàm. Đây tính từ gốc của "hispidity".
    • The hispid leaves felt rough to the touch. (Những chiếc lông cứng cảm giác thô ráp khi chạm vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Hirsuteness (n): Tình trạng nhiều lông, rậm lông (thường dùng cho động vật hoặc người, ít dùng trong thực vật học hơn "hispidity").
  • Spininess (n): Tình trạng gai (nhấn mạnh vào tính sắc nhọn hơn lông).
Từ trái nghĩa
  • Glabrousness (n): Tình trạng nhẵn, không lông.
    • The glabrousness of the petal contrasts with the hispidity of the stem. (Tình trạng nhẵn của cánh hoa tương phản với tình trạng lông cứng của thân.)
hispidity

The biologist notes the hispidity of the caterpillar's body.

danh từ
  1. (sinh vật học) tình trạng lông xồm xoàm; tình trạng lông cứng lởm chởm