histologic
Tính từ: - Thuộc về mô học: Mô tả những gì liên quan đến ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc vi thể của các mô sinh học. - Liên quan đến việc kiểm tra mô: Chỉ những đặc điểm, phương pháp, hoặc phát hiện có được từ việc quan sát mô dưới kính hiển vi.
- Tính từ:
- The histologic examination revealed abnormal cell growth. (Việc kiểm tra thuộc mô học đã tiết lộ sự phát triển bất thường của tế bào.)
- Histologic features are crucial for diagnosing this disease. (Các đặc điểm liên quan tới mô học là rất quan trọng để chẩn đoán căn bệnh này.)
- We need to prepare the sample for histologic analysis. (Chúng ta cần chuẩn bị mẫu vật để phân tích mô học.)
Histologic diagnosis: Chẩn đoán mô học. Đây là chẩn đoán dựa trên việc quan sát cấu trúc mô dưới kính hiển vi, thường được coi là tiêu chuẩn vàng trong nhiều lĩnh vực y học, đặc biệt là bệnh học.
- The final diagnosis was confirmed by histologic diagnosis. (Chẩn đoán cuối cùng đã được xác nhận bằng chẩn đoán mô học.)
Histologic grade: Độ mô học. Một hệ thống đánh giá mức độ ác tính của khối u dựa trên sự xuất hiện của tế bào và mô dưới kính hiển vi.
- The tumor has a high histologic grade, indicating rapid growth. (Khối u có độ mô học cao, cho thấy sự phát triển nhanh.)
Histological (adj): Một biến thể chính tả khác của "histologic", có cùng nghĩa và cách dùng.
- Histological findings support our hypothesis. (Các phát hiện mô học ủng hộ giả thuyết của chúng tôi.)
Histology (n): Mô học. Danh từ chỉ ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc vi thể của mô.
- She is a professor of histology. (Bà ấy là giáo sư mô học.)
Histopathologic (adj): Thuộc về mô bệnh học. Một thuật ngữ chuyên sâu hơn, kết hợp giữa mô học và bệnh lý, thường dùng để mô tả những thay đổi mô do bệnh gây ra.
- The histopathologic report is pending. (Báo cáo mô bệnh học đang chờ kết quả.)
- Microscopic anatomical: (Thuộc về) giải phẫu vi thể. Nhấn mạnh vào việc nghiên cứu cấu trúc ở cấp độ có thể nhìn thấy được dưới kính hiển vi.
- thuộc, liên quan tới mô học, khoa nghiên cứu mô