histolyse

Học thuật
Thân thiện
histolyse

L'histolyse est un processus naturel observé lors de la métamorphose d'une chenille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Sự tiêu : Quá trình phân hủy hoặc tiêu hủy các sinh học, thường xảy ra một cách tự nhiên trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'histolyse est un phénomène observé lors de la métamorphose de certains insectes. (Sự tiêu một hiện tượng được quan sát thấy trong quá trình biến thái của một số loài côn trùng.)
    • Ce processus d'histolyse permet le remodelage des tissus. (Quá trình tiêu này cho phép tái tạo lại các .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "histolyse tissulaire": sự tiêu .
    • L'histolyse tissulaire est une étape cruciale du développement. (Sự tiêu một giai đoạn quan trọng của sự phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Histolytique (tính từ): (thuộc về) sự tiêu .
    • Une enzyme histolytique. (Một enzyme tính tiêu .)
Từ đồng nghĩa
  • Résorption tissulaire: sự tiêu (nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự hấp thụ lại).
  • Dégradation tissulaire: sự phân hủy .
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực sinh học y học.
histolyse

L'histolyse est un processus naturel observé lors de la métamorphose d'une chenille.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) sự tiêu