historiquement

Học thuật
Thân thiện
historiquement

Cette ville est historiquement très importante.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Về mặt lịch sử, xét theo lịch sử: Từ này được dùng để chỉ rằng một sự việc, nhận định hay cách tiếp cận được xem xét dựa trên các sự kiện, dữ liệu bối cảnh lịch sử.
Ví dụ sử dụng
  • (Thảo luận một sự kiện về mặt lịch sử.)
  • (Vùng này về mặt lịch sử được biết đến với việc sản xuất rượu vang.)
  • (Cần phải phân tích phong trào này về mặt lịch sử, trong bối cảnh của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Historiquement parlant": Nói một cách lịch sử, xét theo góc độ lịch sử.
    • Historiquement parlant, cette décision fut une erreur. (Xét theo góc độ lịch sử, quyết định đómột sai lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Historique (tính từ): thuộc về lịch sử, tính lịch sử.
    • Un document historique. (Một tài liệu lịch sử.)
  • Histoire (danh từ): lịch sử, câu chuyện.
    • L'histoire de France. (Lịch sử nước Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Du point de vue historique: Từ góc nhìn lịch sử.
  • Dans une perspective historique: Trong viễn cảnh/ góc nhìn lịch sử.
historiquement

Cette ville est historiquement très importante.

phó từ
  1. về mặt lịch sử
    • Discuter un fait historiquement
      thảo luận một sự kiện về mặt lịch sử