histotoxique

Học thuật
Thân thiện
histotoxique

L'oxygène peut devenir histotoxique pour les tissus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chất phá hoại : Một chất độc hoặc tác nhân gây hại trực tiếp cho các của cơ thể, làm tổn thương hoặc phá hủy cấu trúc tế bào.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le monoxyde de carbone est un histotoxique puissant. (Cacbon monoxit là một chất phá hoại mạnh.)
    • L'effet histotoxique de ce poison est rapide. (Tác dụng phá hoại của chất độc này rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effet histotoxique": tác dụng phá hoại .

    • Le traitement vise à contrer l'effet histotoxique du venin. (Phương pháp điều trị nhằm chống lại tác dụng phá hoại của nọc độc.)
  • "nature histotoxique": bản chất phá hoại .

    • La nature histotoxique du produit exige une manipulation prudente. (Bản chất phá hoại của sản phẩm đòi hỏi phải xửthận trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Histotoxicité (danh từ giống cái): tính chất phá hoại , độc tính đối với .
    • L'histotoxicité de la substance a été prouvée en laboratoire. (Tính chất phá hoại của chất này đã được chứng minh trong phòng thí nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Nécrosant (tính từ): gây hoại tử.
  • Cytotoxique (tính từ/danh từ): độc tế bào, chất độc tế bào (tác độngcấp độ tế bào, có thể coi là gần nghĩa trong một số ngữ cảnh).
histotoxique

L'oxygène peut devenir histotoxique pour les tissus.

danh từ giống đực
  1. chất phá hoại