hitch-hiker

/'hitʃ,haikə/
Học thuật
Thân thiện
hitch-hiker

A hitch-hiker stands by the roadside with an outstretched thumb.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đi nhờ xe: Một người xin đi nhờ trên một phương tiện giao thông (thường ô tô) của người khác không trả tiền, thường bằng cách đứng bên đường giơ ngón tay cái ra hiệu (vẫy xe).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The kind driver picked up a hitch-hiker on the highway. (Người lái xe tốt bụng đã cho một người đi nhờ xe lên xe trên đường cao tốc.)
    • He traveled across the country as a hitch-hiker. (Anh ấy đã du lịch xuyên đất nước với tư cách một người đi nhờ xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hitch-hiker's thumb": Một đặc điểm thể chất khi ngón tay cái có thể gập ngược ra phía sau một góc rộng một cách bất thường.
    • She can bend her thumb back really far; she has a hitch-hiker's thumb. ( ấy có thể gập ngón tay cái ra phía sau rất xa; ấy ngón tay cái kiểu người đi nhờ xe.)
Biến thể từ gần giống
  • To hitchhike (động từ): Đi nhờ xe, xin đi nhờ xe.
    • They decided to hitchhike to save money. (Họ quyết định đi nhờ xe để tiết kiệm tiền.)
  • Hitchhiking (danh từ): Hành động đi nhờ xe.
    • Hitchhiking can be risky. (Việc đi nhờ xe có thể mang tính rủi ro.)
Từ đồng nghĩa
  • Rider (trong ngữ cảnh này): Người đi nhờ, người đi (nhưng ít phổ biến hơn không nhất thiết xin đi nhờ miễn phí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp nào được hình thành riêng từ danh từ "hitch-hiker". Hành động liên quan được diễn đạt bằng động từ "to hitchhike").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "hitch-hiker").

hitch-hiker

A hitch-hiker stands by the roadside with an outstretched thumb.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nhờ xe, người đi xe boóng; người vẫy xe xin đi nhờ