hitlerism

/'hitlərizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa Hít-le: Học thuyết chính trị cực đoan, độc tài phân biệt chủng tộc do Adolf Hitler Đảng Quốc xã (Nazi) đề xướng thực hiện tại Đức trong thập niên 1930-1940. bao gồm chủ nghĩa dân tộc cực đoan, chủ nghĩa phát xít, chủ nghĩa bài Do Thái thuyết ưu sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The atrocities of World War II are a direct consequence of Hitlerism. (Những tội ác trong Thế chiến thứ II hậu quả trực tiếp của chủ nghĩa Hít-le.)
    • Historians study Hitlerism to understand the rise of totalitarian regimes. (Các nhà sử học nghiên cứu chủ nghĩa Hít-le để hiểu về sự trỗi dậy của các chế độ độc tài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the legacy of Hitlerism": di sản (thường mang nghĩa tiêu cực) để lại từ chủ nghĩa Hít-le.

    • Europe worked for decades to overcome the legacy of Hitlerism. (Châu Âu đã làm việc trong nhiều thập kỷ để vượt qua di sản của chủ nghĩa Hít-le.)
  • "a resurgence of Hitlerism": sự trỗi dậy trở lại của tư tưởng Hít-le.

    • The world must guard against any resurgence of Hitlerism. (Thế giới phải cảnh giác với bất kỳ sự trỗi dậy nào của chủ nghĩa Hít-le.)
Biến thể từ gần giống
  • Hitlerite (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa Hít-le; thuộc về hoặc đặc điểm của chủ nghĩa Hít-le.

    • Hitlerite propaganda was pervasive. (Tuyên truyền theo kiểu Hít-le đã lan tràn khắp nơi.)
  • Neo-Hitlerism (danh từ): Chủ nghĩa Hít-le mới, chỉ những hình thức tư tưởng cực đoan tương tự xuất hiện sau thời kỳ của Hitler.

    • The group was accused of promoting neo-Hitlerism. (Nhóm này bị cáo buộc cổ xúy cho chủ nghĩa Hít-le mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Nazism (Danh từ): Chủ nghĩa Quốc xã. (Lưu ý: Tuy liên hệ mật thiết thường được dùng thay thế, "Nazism" nhấn mạnh hơn vào hệ thống đảng phái nhà nước, còn "Hitlerism" nhấn mạnh vào cá nhân Hitler học thuyết của ông ta).
  • Fascism (Danh từ): Chủ nghĩa phát xít. (Đây một khái niệm rộng hơn, trong đó Hitlerism một biểu hiện cụ thể của chủ nghĩa phát xít tại Đức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chỉ học thuyết)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này do tính chất lịch sử học thuật của )

danh từ
  1. chủ nghĩa Hít-le