hiếng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Về mắt) Nhìn lệch về một bên, do bị tật: Dùng để miêu tả đôi mắt có hướng nhìn không thẳng, bị lệch trục (lác, lé).
- Láy: hiêng hiếng: Mức độ nhẹ, hơi bị lệch.
Động từ:
- Ngước mắt nhìn lệch về một bên: Hành động đảo, liếc mắt nhìn theo hướng chéo, không nhìn thẳng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cậu bé có đôi mắt hiếng từ nhỏ.
- Ánh mắt hiêng hiếng của anh ấy khiến người đối diện khó biết anh đang nhìn vào đâu.
Động từ:
- Cô ấy hiếng mắt nhìn lên góc trần nhà.
- Đứa trẻ hiếng mắt liếc nhìn món đồ chơi trên kệ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Mắt hiếng": Cụm danh từ thông dụng để chỉ tật mắt lé/lác.
- Anh ta bị mắt hiếng bẩm sinh.
Dùng trong văn chương, miêu tả để tăng tính hình tượng:
- Ông lão hiếng mắt nhìn ra phía xa, đôi mắt như không cùng hướng về một phía.
Biến thể và từ gần giống
- Hiêng hiếng (tính từ láy): Mức độ nhẹ hơn "hiếng", chỉ hơi lệch.
- Lé (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ mắt nhìn lệch.
- Lác (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tật ở mắt.
Từ đồng nghĩa
- Lé: Mắt lé.
- Lác: Mắt lác.
- Chéo mắt: (Cách nói miêu tả).
Thành ngữ liên quan
- Mắt hiếng môi thâm: Thành ngữ dân gian, thường dùng với ý nghĩa không tốt về tướng mạo.
- Dân gian có câu: "Mắt hiếng môi thâm chớ có gần mất công."
- I t. (Mắt) nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng. // Láy: hiêng hiếng (ý mức độ ít).
- II đg. Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên. Mắt cứ hiếng lên.